vietEDU đào tạo quang phổ AAS phân tích kim loại nặng và Làm hồ sơ phê duyệt phương pháp lĩnh vực Môi trường Vimcert

7d4f57fe6fc4d19a88d5

ĐÀO TẠO SẮC KÝ QUANG PHỔ THỰC CHIẾN vietEDU® 

Icon Logo Viet Edu

vietEDU đào tạo quang phổ AAS phân tích kim loại nặng và Làm hồ sơ phê duyệt phương pháp lĩnh vực Môi trường Vimcert

7d4f57fe6fc4d19a88d5

I. NỘI DUNG TRIỂN KHAI TRÊN CÁC CHẾ ĐỘ NGỌN LỬA – LÒ – BỘ HYDRID VÀ PHÂN TÍCH Hg:
– Xử lý mẫu
– Soạn quy trình vận hành chuẩn (SOP)
– Chạy các thông số thẩm định phương pháp trên mẫu chuẩn và mẫu thực
– Soạn file thẩm định giá trị sử dụng phương pháp theo Vimcert
II. CÁC CHỈ TIÊU ĐÀO TẠO PHÂN TÍCH TRÊN CÁC NỀN MẪU:

1. Môi trường nước mặt

STT Thông số PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG Khoảng đo Giới hạn phát hiện Đơn vị  QCVN

08 2023

01 Cu SMEWW 3111B:2023 0,06-3 0,02 mg/L 0,1
02 Zn SMEWW 3111B:2023 0,009–0,45 0,003 mg/L 0,5
03 Ni SMEWW 3111B:2023 0,06 – 3 0,02 mg/L 0,1
04 Pb SMEWW 3113B:2023 0,001–0,06 0,0003 mg/L 0,02
05 Cd SMEWW 3113B:2023 0,0002–0,004 0,00006 mg/L 0,005
06 As SMEWW 3114C:2023 0,001-0,02 0,0003 mg/L 0,01
07 Hg SMEWW 3112B:2023 0,0003-0,006 0,0001 mg/L 0,001
08 Cr SMEWW 3113B:2023 0,0005–0,015 0,00016 mg/L 0,05
09 Mn SMEWW 3111B:2023 0,06 – 3 0,02 mg/L 0,1
10 Fe SMEWW 3111B:2023 0,06 – 3 0,02 mg/L 0,5

 2. Môi trường nước dưới đất

STT Thông số PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG Khoảng đo Giới hạn phát hiện Đơn vị  QCVN
01 Cu SMEWW 3111B:2023 0,06-3 0,02 mg/L 1
02 Zn SMEWW 3111B:2023 0,009–0,45 0,003 mg/L 3
03 Ni SMEWW 3113B:2023 0,06 – 3 0,02 mg/L 0,02
04 Pb SMEWW 3113B:2023 0,001–0,06 0,0003 mg/L 0,01
05 Cd SMEWW 3113B:2023 0,0002–0,004 0,00006 mg/L 0,005
06 As SMEWW 3114C:2023 0,001-0,02 0,0003 mg/L 0,05
07 Hg SMEWW 3112B:2023 0,0003-0,006 0,0001 mg/L 0,001
08 Cr SMEWW 3113B:2023 0,0005–0,015 0,00016 mg/L 0,05
09 Mn SMEWW 3111B:2023 0,06 – 3 0,02 mg/L 0,5
10 Fe SMEWW 3111B:2023 0,06 – 3 0,02 mg/L 5

 3. Môi trường nước biển

STT Thông số PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG Khoảng đo Giới hạn phát hiện Đơn vị  QCVN
01 Cu Method 200.13 0,001-0,04 0,0003 mg/L 0,02/0,03
02 Zn Method 200.13 0,009–0,45 0,003 mg/L 0,1/0,05
03 Ni Method 200.13 0,0005 – 0,05 0,00016 mg/L
04 Pb Method 200.13 0,001–0,06 0,0003 mg/L 0,05/0,05
05 Cd Method 200.13 0,0002–0,004 0,00007 mg/L 0,005/0,005
06 As SMEWW 3114.C:2023 0.001-0.02 0,0003 mg/L 0,02/0,01
07 Hg SMEWW 3112B:2023 0.0003-0.005 0,0001 mg/L 0.0005/0,001
08 Cr Method 200.13 0,0005–0,015 0,00016 mg/L 0,1/0,1
SMEWW 3500-Cr. B:2023 0.01–0.03 0.003 mg/L
09 Mn Method 200.13 0.06 – 3 0,02 mg/L 0.5
10 Fe Method 200.13 0.06 – 3 0,02 mg/L 0.5
SMEWW 3500.B:2023 0.2 – 2 0,05

 4. Môi trường nước thải

STT Thông số PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG Khoảng đo Giới hạn phát hiện Đơn vị  QCVN
01 Cu SMEWW 3111B:2023 0,06-3 0,02 mg/L
02 Zn SMEWW 3111B:2023 0,009–0,45 0,003 mg/L
03 Ni SMEWW 3111B:2023 0,06 – 3 0,02 mg/L
04 Pb SMEWW 3113B:2023 0,001–0,06 0,0003 mg/L
05 Cd SMEWW 3113B:2023 0,0002–0,004 0,00006 mg/L
06 As SMEWW 3114C:2023 0,001-0,02 0,0003 mg/L
07 Hg SMEWW 3112B:2023 0,0003-0,006 0,0001 mg/L
08 Cr SMEWW 3113B:2023 0,0005–0,015 0,00016 mg/L
09 Mn SMEWW 3111B:2023 0,06 – 3 0,02 mg/L
10 Fe SMEWW 3111B:2023 0,06 – 3 0,02 mg/L

 5. Môi trường đất 

STT Thông số PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG Khoảng đo Giới hạn phát hiện Đơn vị  QCVN 03 2023
01 Cu US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 6-300 2,0 mg/kg

 

150/500/2000
02 Zn US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 0,9-45 0,3 mg/kg 300/600/2000
03 Ni US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 7,5-375 2,5 mg/kg 100/200/500
04 Pb US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 15-750 5,0

 

mg/kg 200/400/700
05 Cd US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 1,2-60 0,4

 

mg/kg 4/10/60
06 As US.EPA Method 3051A + SMEWW 3114.C:2017 0,3-15 0,1

 

mg/kg 25/50/200
07 Hg US.EPA Method 3051A + SMEWW 3112.B 0,9-45 0,03

 

mg/kg 12/30/60
08 Cr US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 6-30 2,0

 

mg/kg 150/200/250
09 Mn US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 6-30 2,0 mg/kg Không quy định
10 Fe US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 6-30 2,0

 

mg/kg Không quy định

 6. Môi trường trầm tích

STT Thông số PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG Khoảng đo Giới hạn phát hiện Đơn vị  QCVN  43:2017
01 Cu US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 6-300 2,0 mg/kg 197/108
02 Zn US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 0,9-45 0,3 mg/kg 315/271
03 Ni US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 7,5-375 2,5 mg/kg
04 Pb US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 15-750 5,0

 

mg/kg 91,3/112
05 Cd US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 1,2-60 0,4

 

mg/kg 3,5/4,2
06

 

As

 

US.EPA Method 3051A + SMEWW 3114.C:2017 0,3-15 0,1

 

mg/kg 17/41,6
07 Hg US.EPA Method 3051A + SMEWW 3112.B 0,9-45 0,03

 

mg/kg 0,5/0,7
08 Cr US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 6-30 2,0

 

mg/kg 90/160
09 Mn US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 6-30 2,0 mg/kg
10 Fe US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 6-30 2,0

 

mg/kg

7. Môi trường bùn thải 

STT Thông số PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG Khoảng đo Giới hạn phát hiện Đơn vị  QCVN  50:2013
01 pH EPA 9040C & EPA 9045D
02 Cu US.EPA Method 3051A +

SMEWW 3111.B:2017

6-300 2,0 mg/kg
US.EPA Method 1311 + SMEWW 3111.B:2017 0,12-6 0,04 mg/l
03 Zn US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 0,9-45 0,3 mg/kg 5.000
US.EPA Method 1311 + SMEWW 3111.B:2017 0,09-4,5 0,006

 

mg/l 250
04 Ni US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 7,5-375 2,5 mg/kg 1.400
US.EPA Method 1311 + SMEWW 3111.B:2017 0,15-7,5 0,05

 

mg/l 70
05 Pb US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 15-750 5,0

 

mg/kg 300
US.EPA Method 1311 + SMEWW 3111.B:2017 0,3-15 0,1

 

mg/l 15
06 Cd US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 1,2-60 0,4

 

mg/kg 10
US.EPA Method 1311 + SMEWW 3111.B:2017 0,024-1,2 0,008

 

mg/l 0,5
07 As US.EPA Method 3051A + SMEWW 3114.C:2017 0,3-15 0,1

 

mg/kg 40
US.EPA Method 1311 + SMEWW 3114.C:2017 0,0012-0,024 0,0004

 

mg/l 2
08 Hg US.EPA Method 3051A + SMEWW 3112.B:2017 0,9-45 0,03

 

mg/kg 4
US.EPA Method 1311 + SMEWW 3112.B:2017 0,0006-0,012 0,0002

 

mg/l 0,2

 8. Chất thải rắn 

STT Thông số PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG Khoảng đo Giới hạn phát hiện Đơn vị QCVN 07: 2009
01 pH EPA 9040C & EPA 9045D 2-12.5
02 Cu US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 6-300 2,0 mg/kg Không quy định
US.EPA Method 1311 + SMEWW 3111.B:2017 0,12-6 0,04 mg/l Không quy định
03 Zn US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 0,9-45 0,3 mg/kg 5000ppm
US.EPA Method 1311 + SMEWW 3111.B:2017 0,09-4,5 0,006

 

mg/l 250mg/l
04 Ni US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 7,5-375 2,5 mg/kg 1400
US.EPA Method 1311 + SMEWW 3111.B:2017 0,15-7,5 0,05

 

mg/l 70
05 Pb US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 15-750 5,0

 

mg/kg 300
US.EPA Method 1311 + SMEWW 3111.B:2017 0,3-15 0,1

 

mg/l 15
06 Cd US.EPA Method 3051A + SMEWW 3111.B:2017 1,2-60 0,4

 

mg/kg 10
US.EPA Method 1311 + SMEWW 3111.B:2017 0,024-1,2 0,008

 

mg/l 0,5
07 As US.EPA Method 3051A + SMEWW 3114.C:2017 0,3-15 0,1

 

mg/kg 40
US.EPA Method 1311 + SMEWW 3114.C:2017 0,0012-0,024 0,0004

 

mg/l 2
08 Hg US.EPA Method 3051A + SMEWW 3112.B:2017 0,9-45 0,03

 

mg/kg 4
US.EPA Method 1311 + SMEWW 3112.B:2017 0,0006-0,012 0,0002

 

mg/l 0,2

9. Không khí xung quanh

STT Thông số Số hiệu phương pháp Khoảng đo Giới hạn phát hiện Đơn vị QCVN 05: 2009
01 Mn NIOSH Method 7300

 

7,5-375 2,5

 

μg/Nm3 8

 

02 Ni NIOSH Method 7300

 

0,6-6 0,2

 

μg/Nm3 1
03 Pb NIOSH Method 7105

 

0,11-6,75 0,038

 

μg/Nm3 1,5

 

04 Cd NIOSH Method 7048

 

0,026-0,53 0,009

 

μg/Nm3 0,2
05 Hg NIOSH Method 6009

 

0,15-3 0,05

 

μg/Nm3 0,3
06 As NIOSH Method 7900

 

0,03-0,6 0,01

 

μg/Nm3 0,03

QUÝ KHÁCH CÓ NHU CẦU ĐẠO TẠO THỰC CHIẾN SẮC KÝ / QUANG PHỔ… – VUI LÒNG LIÊN HỆ:

vietEDU đào tạo các chỉ tiêu thuốc tăng trưởng thực vật và amino acid nền phân bón sẽ cập nhật thời gian khi hệ HPLC-UV và bộ tạo dẫn xuất sau cột được lắp đặt và vận hành

ĐÀO TẠO SẮC KÝ – QUANG PHỔ THỰC CHIẾN vietEDU® 

Địa chỉ HCM Office: Số N36, Đường số 11, Phường Tân Thới Nhất,  Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh
Hà Nội Office: Tầng 1, Toà nhà Intracom Building, 33 Đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội
Đà Nẵng Office: Số 10, Đường Lỗ Giáng 05, Phường Hoà Xuân, Quận Cẩm Lệ, Tp. Đà Nẵng
Hotline 1900 066 870 | 0785 664422
Email info@viet-edu.com.vn 
Website https://www.vietcalib.vnhttp://www.viet-edu.com.vn